CUỘC TÌM KIẾM CHỦ ĐỀ

테마로 요리 탐색

다이어트, 고단백, 아이용, 자취요리처럼 지금 필요한 식사의 분위기부터 골라보세요.

채식
Món ăn tìm thấy với sự kết hợp này

채식 기준

Singapore spinach coconut tofu stir-fry
Thuần chay
Singapore spinach coconut tofu stir-fry

Cà rốt? wait. Need translate properly. Canonical name should be translated to Vietnamese: "Xào đậu phụ cà tím?" No. Let's carefully translate: Original: 시금치 코코넛 두부 볶음 - 시금치 = rau chân vịt / cải bó xôi - 코코넛 = dừa - 두부 = đậu phụ - 볶음 = xào So: Xào đậu phụ dừa cải bóxôi. But more natural: Xào đậu phụ dừa với rau chân vịt. We'll craft: "Xào đậu phụ dừa với cải bóxôi". Description translation: Original: "시금치 코코넛 두부 볶음은 고소한 코코넛 밀크와 부드러운 두부가 어우러진 요리입니다. 신선한 시금치와 버섷이 함께 볶아져 아삭한 식감과 풍부한 맛을 제공합니다. 라임의 상큼함이 더해져 입맛을 돋우는 한 끼입니다." We need translate to Vietnamese: - "고소한 코코넛 밀크와 부드러운 두부가 어우러진 요리" -> Nước cốt cốt dừa béo cùng đậu phụ mềm hòa quyện. But coconut milk = sữa dừa; ok. - "신선한 시금치와 버섯이 함께 볶아져" -> rau cải bó xôi tươi và nấm được xào chung - "아삭한 식감과 풍부한 맛을 제공합니다" -> cho cảm giác giòn giòn và hương vị phong phú - "라임의 상큼함이 더해져 입맛을 돋우는 한 끼입니다" -> vị chua thanh của vải? Lime = chanh, lime tang, add freshness to appetite. We'll say "vị chanh thanh thêm làm bừng vị, một bữa ăn ngon miệng." Combined: "Món xào đậu phụ dừa với cải bóxôi là sự kết hợp của sữa dừa béo và đậu phụ mềm. Rau cải bóxôi tươi và nấm được xào cùng nhau, mang đến kết cấu giòn và hương vị phong phú. Vị chanh thanh từ chanh góp phần làm bừng vị, cho một bữa ăn hấp dẫn." Aliases: [] remains [] representativeIngredients: translate names? They say preserve sourceId; translate names to Vietnamese: - 두부 -> đậu phụ - 코코넛밀크 -> sữa dừa - 버섯 -> nấm - 시금치 -> cải bó xôi - 라임 -> chanh (lime) or chanh xanh? Vietnamese commonly "chanh/lime"; we'll use "chanh". Themes: 채식 -> thuần chay (vegetarian). 동남아 음식 -> ẩm thực Đông Nam Á. So names translated. foodTypes: 볶음 -> xào; 채식요리 -> món chay / món chay (veg). We'll say "xào" and "món chay". cookingTools: 냄비 -> nồi searchKeywords: translate: - 두부볶음 -> xào đậu phụ - 코코넛밀크 -> sữa dừa - 채식요리 -> món chay - 동남아음식 -> ẩm thực Đông Nam Á - 시금치볶음 -> xào cải bó xôi difficulty: 중 -> Trung bình => "trung bình" or "trung bình (dễ?)" We'll use "Trung bình". Output structure as JSON with fields canonicalName, description, aliases, representativeIngredients (with translated names but same sourceId), themes with translated names, foodTypes (translated), cookingTools (translated), searchKeywords (translated), difficulty. Let's craft.

25 phút
0
8